[446]Thailand SRT (ชุมทางหาดใหญ่-ชุมพร)

  1. Hat Yai Junction ชุมทางหาดใหญ่
    5.041m
  2. Ban Din Lan บ้านดินลาน
    3.908m
  3. Bang Klam บางกล่ำ
    5.931m
  4. Ban Ko Yai บ้านเกาะใหญ่
    5.226m
  5. Khuan Niang ควนเนียง
    5.379m
  6. Khok Sai โคกทราย
    2.207m
  7. Wat Khuan Phayer วัดควนเผยอ
    3.940m
  8. Hanthao หารเทา
    2.630m
  9. Han Kong หารกง
    3.488m
  10. Khuan Khiam ควนเคี่ยม
    3.607m
  11. Khuan Phra ควนพระ
    5.254m
  12. Bang Kaeo บางแก้ว
    4.170m
  13. Khao Chaison เขาชัยสน
    4.607m
  14. Ban Huai Tan บ้านห้วยแตน
    2.430m
  15. Ban Ton Don บ้านต้นโดน
    2.505m
  16. Ban Khai Thai บ้านค่ายไทย
    3.351m
  17. Na Pru นาปรือ
    2.520m
  18. Phatthalung พัทลุง
    4.431m
  19. Chai Buri ชัยบุรี
    3.835m
  20. Ban Makok Tai บ้านมะกอกใต้
    2.205m
  21. Pak Khlong ปากคลอง
    3.902m
  22. Ban Suntara บ้านสุนทรา
    3.513m
  23. Laem Tanot แหลมโตนด
    4.074m
  24. Ban Khon Hat บ้านขอนหาด
    1.750m
  25. Ban Trok Kae บ้านตรอกแค
    2.695m
  26. Ban Nang Long บ้านนางหลง
    1.767m
  27. Nong Jik หนองจิก
    4.267m
  28. Cha-uat ชะอวด
    4.631m
  29. Ban Tungkhai [Thung Khai] บ้านทุ่งค่าย
    4.434m
  30. Ban Tun บ้านตูล
    4.461m
  31. Khuan Nong Khwa ควนหนองคว้า
    6.314m
  32. Khao Chum Thong Junction ชุมทางเขาชุมทอง
    3.769m
  33. Ron Phibun ร่อนพิบูลย์
    6.531m
  34. Chong Khao ช่องเขา
    4.585m
  35. Sai Yai ใสใหญ่
    3.923m
  36. Thung Song Junction ชุมทางทุ่งสง
    4.900m
  37. Ban Ko Pring บ้านเกาะปริง
    3.244m
  38. Khlong Chang คลองจัง
    3.228m
  39. Na Bon นาบอน
    3.101m
  40. Khlong Kui คลองกุย
    3.572m
  41. Lak Chang หลักช้าง
    5.422m
  42. Khlong Chan Di คลองจันดี
    4.520m
  43. Chawang ฉวาง
    4.415m
  44. Thanpho ทานพอ
    5.511m
  45. Krabiat กระเบียด
    4.228m
  46. Huai Prik ห้วยปริก
    3.830m
  47. Ban Phru Krachaeng บ้านพรุกระแชง
    5.721m
  48. Ban Song บ้านส้อง
    6.896m
  49. Phruphi พรุพี
    3.383m
  50. Khlong Prap คลองปราบ
    5.023m
  51. Na San นาสาร
    3.263m
  52. Huai Mut ห้วยมุด
    5.813m
  53. Ban Na บ้านนา
    4.174m
  54. Khlong Ya คลองยา
    3.842m
  55. Khao Phlu เขาพลู
    3.952m
  56. Bo Krang บ่อกรัง
    4.284m
  57. Khao Hua Khwai เขาหัวควาย
    4.930m
  58. Surat Thani สุราษฎร์ธานี
    3.003m
  59. Ban Thung Pho Junction ชุมทางบ้านทุ่งโพธิ์
    5.540m
  60. Maluan มะลวน
    3.912m
  61. Khlong Sai [Surat Thani] คลองไทร [จังหวัดสุราษฎร์ธานี]
    3.983m
  62. Khlong Khut คลองขุด
    2.758m
  63. Tha Chang [Surat Thani] ท่าฉาง [จังหวัดสุราษฎร์ธานี]
    10.176m
  64. Chaiya ไชยา
    7.579m
  65. Khao Phanom Baek เขาพนมแบก
    6.833m
  66. Ban Ko Muk บ้านเกาะมุกข์
    1.814m
  67. Tha Chana ท่าชนะ
    6.280m
  68. Don Thup ดอนธูป
    2.984m
  69. Khan Thuli คันธุลี
    5.078m
  70. Ban Duat บ้านดวด
    5.251m
  71. Lamae ละแม
    5.619m
  72. Hua Mat หัวมาด
    4.441m
  73. Khlong Khanan คลองขนาน
    6.181m
  74. Lang Suan หลังสวน
    5.601m
  75. Khuan Hin Mui ควนหินมุ้ย
    3.064m
  76. Tha Thong ท่าทอง
    4.397m
  77. Pak Tako ปากตะโก
    3.893m
  78. Khao Pip เขาปีบ
    2.861m
  79. Khao Suan Thurian เขาสวนทุเรียน
    6.245m
  80. Sawi สวี
    4.036m
  81. Ban Khron บ้านครน
    4.518m
  82. Wisai วิสัย
    7.145m
  83. Thung Kha ทุ่งคา
    6.537m
  84. Saeng Daet แสงแดด
    3.226m
  85. Chumphon ชุมพร

Châu Á

Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất Armenia Azerbaijan Bangladesh Trung Quốc Gruzia Hồng Kông Indonesia Israel Ấn Độ Iran Nhật Bản Campuchia Hàn Quốc Kazakhstan Lào Sri Lanka Myanmar Mông Cổ Đặc khu Ma Cao Malaysia Philippin Pakistan Qatar Ả Rập Saudi Singapore Thái Lan Turkmenistan Thổ Nhĩ Kỳ Đài Loan Việt Nam Uzbekistan Bắc Triều Tiên

Châu Âu

Cộng hòa Albania Áo Bosnia và Herzegovina nước Bỉ Bulgaria Thụy Sĩ Cộng hòa Séc nước Đức Đan Mạch Estonia Tây ban nha Phần Lan Pháp Vương quốc Anh Bailiwick của Guernsey Hy Lạp Hungary Croatia Ireland Đảo Man Ý Litva Luxembourg Latvia Moldova Montenegro Bắc Macedonia Hà Lan Na Uy Ba Lan Bồ Đào Nha Rumani Serbia Thụy Điển Slovenia Slovakia Bêlarut Ukraina Nga

Bắc Mỹ

Canada México Panama Hoa Kỳ Hawaii

Nam Mỹ

Argentina Bôlivia Chilê Colombia Puerto Rico Ecuador Cộng hòa Dominica Brazil Venezuela Peru

Châu Đại Dương

Úc đảo Guam

Châu phi

Algérie Ai Cập Mô-ri-xơ Nigeria
All in one map App
Bản đồ đường sắt của thế giới với một ứng dụng.
Chọn quốc gia và tải bản đồ đường sắt bạn muốn sử dụng. Khu vực tương ứng nThe đang được mở rộng.
Tap Transit map
tìm kiếm con đường bằng cách khai thác bản đồ đường sắt.
Các hoạt động là rất dễ dàng. NJust nhập đến và đi bằng cách chạm vào bản đồ đường sắt.
Offline
cũng có thể được sử dụng ngoại tuyến.
Nó là an toàn ngay cả ở những vùng có môi trường giao tiếp kém. NRail bản đồ và tuyến đường tìm kiếm có thể thậm chí ẩn.
Map and Streetview
bản đồ khu phố Trạm cung cấp cho bạn sự an tâm
 Quan điểm tính năng đường phố cho thấy khu vực trạm xung quanh cũng cho phép người sử dụng để xác nhận một cách chính xác vị trí của mỗi trạm.
DOWNLOAD THE APP
NAVITIME Transit Chỉ cần gõ vào một bản đồ lộ trình để tìm kiếm thông tin vận chuyển bất cứ nơi nào trên thế giới.